

Thương hiệu SAUTER - Xuất xứ Thụy Sĩ / Đức
Van điều chỉnh 2 ngả cân bằng thủy lực động SAUTER VDL 010...050 Series (Valveco compact) là giải pháp tự động điều khiển lưu lượng nước liên tục trong các vòng tuần hoàn kín của hệ thống HVAC. Thiết bị được chế tạo đạt chuẩn áp suất PN 25, hỗ trợ cài đặt trước lưu lượng tối đa đơn giản và giữ chênh áp cố định qua bộ điều khiển để duy trì quyền hạn van bằng 1.
Ký hiệu dòng | Tên phân loại | Nguyên lý & Chức năng vận hành |
| VDL 010...032 | Dynamic Balancing Valve (DN10-DN32) | Van cân bằng động kết nối ren ngoài phẳng, thân đồng thau DZR. |
| VDL 040...050 | Dynamic Balancing Valve (DN40-DN50) | Van cân bằng động kết nối ren trong, thân gang cầu GJS-400. |
Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
| Áp suất định mức (Nominal pressure) | PN 25 (Áp suất vận hành tối đa 25 bar ở nhiệt độ lên đến 120 °C). |
| Nhiệt độ môi chất (Media temp.) | 0 °C ... 120 °C (Nhiệt độ môi trường tại van Max. 100 °C khi lắp cùng động cơ). |
| Đặc tính van (Valve characteristic) | Tuyến tính (Linear). |
| Tỷ lệ rò rỉ (Leakage rate) | 0.01% lưu lượng. |
| Cơ chế hoạt động | Đóng van khi trục di chuyển vào trong, đóng ngược chiều áp suất. |
| Tiêu chuẩn áp suất & Quy chuẩn | EN 764, EN 1333, EN 60534, PED 2014/68/EU Fluid group II (DN 10...40 Article 4.3; DN 50 CE Category I). |
Mã sản phẩm (Type) | Đường kính (DN) | Dải lưu lượng (l/h) | Dải chênh áp Δp (kPa) | Hành trình (mm) | Kết nối | Đầu đo áp suất |
| VDL010F200 / F201 | DN 10 | 65...370 | 14...800 | 5.0 | G ½" B | F201 có nipple |
| VDL010F210 / F211 | DN 10 | 30...200 | 14...800 | 2.5 | G ½" B | F211 có nipple |
| VDL015F200 / F201 | DN 15 | 100...575 | 14...800 | 2.5 | G ¾" B | F201 có nipple |
| VDL015F200H / F201H | DN 15 | 220...1330 | 8...800 | 5.0 | G ¾" B | F201H có nipple |
| VDL015F210 / F211 | DN 15 | 65...370 | 14...800 | 5.0 | G ¾" B | F211 có nipple |
| VDL015F220 / F221 | DN 15 | 30...200 | 14...800 | 2.5 | G ¾" B | F221 có nipple |
| VDL020F200 / F201 | DN 20 | 220...1330 | 15...800 | 5.0 | G 1" B | F201 có nipple |
| VDL020F210 / F211 | DN 20 | 160...990 | 15...800 | 4.0 | G 1" B | F211 có nipple |
| VDL020F210H / F211H | DN 20 | 300...1800 | 8...800 | 5.5 | G 1" B | F211H có nipple |
| VDL020F220 / F221 | DN 20 | 100...575 | 14...800 | 2.5 | G 1" B | F221 có nipple |
| VDL025F200 / F201 | DN 25 | 600...3609 | 8...800 | 5.5 | G 1¼" B | F201 có nipple |
| VDL025F210 / F211 | DN 25 | 280...1800 | 8...800 | 5.5 | G 1¼" B | F211 có nipple |
| VDL032F200 / F201 | DN 32 | 550...4001 | 8...800 | 5.5 | G 1½" B | F201 có nipple |
| VDL040F201 | DN 40 | 1370...9500 | 8...800 | 15.0 | G 1½" B | Có sẵn nipple |
| VDL050F201 | DN 50 | 1400...11500 | 8...800 | 15.0 | G 2" B | Có sẵn nipple |
Mã phụ kiện (Type) | Mô tả chi tiết phụ kiện & Tính năng |
| 0378133010 | Ống nối ren R⅜ làm kín phẳng, kèm đai ốc cap nut và gioăng phẳng (G½ - R⅜). |
| 0378133015 | Ống nối ren R½ làm kín phẳng, kèm đai ốc cap nut và gioăng phẳng (G¾ - R½). |
| 0378133020 | Ống nối ren R¾ làm kín phẳng, kèm đai ốc cap nut và gioăng phẳng (G1 - R¾). |
| 0378134010 | Đầu hàn xì Ø 12 làm kín phẳng, kèm đai ốc cap nut và gioăng phẳng (G½). |
| 0378134015 | Đầu hàn xì Ø 15 làm kín phẳng, kèm đai ốc cap nut và gioăng phẳng (G¾). |
| 0378134020 | Đầu hàn xì Ø 22 làm kín phẳng, kèm đai ốc cap nut và gioăng phẳng (G1). |
| 0361951015 | Rắc co ren ngoài kèm gioăng phẳng (G1 - Rp½). |
| 0361951020 | Rắc co ren ngoài kèm gioăng phẳng (G1¼ - Rp¾). |
| 0361951025 | Rắc co ren ngoài kèm gioăng phẳng (G1½ - Rp1). |
| 0360391040 | Bộ rắc co bao gồm gioăng (cần 2 bộ), Rp1½ - G1½. |
| 0360391050 | Bộ rắc co bao gồm gioăng (cần 2 bộ), Rp2 - G2. |
| 0510390029 | Bộ gá lắp cho van SAUTER VDL hành trình 15 mm, kết nối DN 40 và DN 50 dùng cho AVM215(S)F***R. |
| 0560332015...050 | Lọc rác Y-strainer bằng đồng đỏ (bronze), nhiệt độ −10…150 °C, mắt lưới 0.5/0.8 mm, DN 15 đến DN 50. |