Loading
Loading...
Loading...
TLC
TLC

HOT - VDL 010...050: 2-way regulating valve for dynamic hydronic balancing

Thương hiệu:
Sauter
Liên hệ
Mô tả:

Thương hiệu SAUTER - Xuất xứ Thụy Sĩ / Đức

Van điều chỉnh 2 ngả cân bằng thủy lực động SAUTER VDL 010...050 Series (Valveco compact) là giải pháp tự động điều khiển lưu lượng nước liên tục trong các vòng tuần hoàn kín của hệ thống HVAC. Thiết bị được chế tạo đạt chuẩn áp suất PN 25, hỗ trợ cài đặt trước lưu lượng tối đa đơn giản và giữ chênh áp cố định qua bộ điều khiển để duy trì quyền hạn van bằng 1.

  • Chia sẻ qua viber bài: HOT - VDL 010...050: 2-way regulating valve for dynamic hydronic balancing
  • Chia sẻ qua reddit bài:HOT - VDL 010...050: 2-way regulating valve for dynamic hydronic balancing

MÔ TẢ SẢN PHẨM

1. ĐIỂM NỔI BẬT VỀ CÔNG NGHỆ VÀ TÍNH NĂNG

  • Cân bằng thủy lực động & Điều khiển lưu lượng: Tự động điều khiển lưu lượng thể tích trong các vòng tuần hoàn nước kín khi kết hợp với các động cơ van AXF 217S, AXM 217(S), AXS 315S và AXT 301, 311.
  • Dải lưu lượng rộng: Kiểm soát lưu lượng linh hoạt từ 30 l/h đến 11,500 l/h và dễ dàng cài đặt trước lưu lượng tối đa theo yêu cầu.
  • Quyền hạn van tối ưu (Valve authority = 1): Độ chênh áp qua bộ điều khiển luôn được giữ cố định, giúp van phản hồi tuyến tính và chính xác.
  • Tùy chọn đầu đo áp suất (Measurement nipple): Cung cấp các phiên bản có hoặc không có đầu đo áp suất nipple phục vụ cân bằng và kiểm tra hệ thống.
  • Đóng van ngược chiều áp suất: Van ở trạng thái đóng khi trục di chuyển vào trong (spindle moved in) và đóng ngược chiều áp suất.
  • Vật liệu chế tạo cao cấp chống ăn mòn:
    • Dòng VDL 010…032: Thân van và đĩa van làm từ đồng thau chống khử kẽm (DZR brass) với kết nối ren ngoài làm kín phẳng.
    • Dòng VDL 040 và 050: Thân van làm từ gang cầu (GJS-400) với kết nối ren trong.
    • Trục van làm bằng thép không gỉ (Stainless steel) bền bỉ.

2. PHÂN LOẠI CHỨC NĂNG SẢN PHẨM

Ký hiệu dòng

Tên phân loại

Nguyên lý & Chức năng vận hành

VDL 010...032Dynamic Balancing Valve (DN10-DN32)Van cân bằng động kết nối ren ngoài phẳng, thân đồng thau DZR.
VDL 040...050Dynamic Balancing Valve (DN40-DN50)Van cân bằng động kết nối ren trong, thân gang cầu GJS-400.

 

 

 

 

 

 

3. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỐT LÕI (TECHNICAL SPECIFICATIONS)

Thông số kỹ thuật

Giá trị chi tiết

Áp suất định mức (Nominal pressure)PN 25 (Áp suất vận hành tối đa 25 bar ở nhiệt độ lên đến 120 °C).
Nhiệt độ môi chất (Media temp.)0 °C ... 120 °C (Nhiệt độ môi trường tại van Max. 100 °C khi lắp cùng động cơ).
Đặc tính van (Valve characteristic)Tuyến tính (Linear).
Tỷ lệ rò rỉ (Leakage rate)0.01% lưu lượng.
Cơ chế hoạt độngĐóng van khi trục di chuyển vào trong, đóng ngược chiều áp suất.
Tiêu chuẩn áp suất & Quy chuẩnEN 764, EN 1333, EN 60534, PED 2014/68/EU Fluid group II (DN 10...40 Article 4.3; DN 50 CE Category I).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. BẢNG MÃ HÀNG LỰA CHỌN (ORDERING GUIDE / OVERVIEW OF TYPES)

Mã sản phẩm (Type)

Đường kính (DN)

Dải lưu lượng (l/h)

Dải chênh áp Δp (kPa)

Hành trình (mm)

Kết nối

Đầu đo áp suất

VDL010F200 / F201DN 1065...37014...8005.0G ½" BF201 có nipple
VDL010F210 / F211DN 1030...20014...8002.5G ½" BF211 có nipple
VDL015F200 / F201DN 15100...57514...8002.5G ¾" BF201 có nipple
VDL015F200H / F201HDN 15220...13308...8005.0G ¾" BF201H có nipple
VDL015F210 / F211DN 1565...37014...8005.0G ¾" BF211 có nipple
VDL015F220 / F221DN 1530...20014...8002.5G ¾" BF221 có nipple
VDL020F200 / F201DN 20220...133015...8005.0G 1" BF201 có nipple
VDL020F210 / F211DN 20160...99015...8004.0G 1" BF211 có nipple
VDL020F210H / F211HDN 20300...18008...8005.5G 1" BF211H có nipple
VDL020F220 / F221DN 20100...57514...8002.5G 1" BF221 có nipple
VDL025F200 / F201DN 25600...36098...8005.5G 1¼" BF201 có nipple
VDL025F210 / F211DN 25280...18008...8005.5G 1¼" BF211 có nipple
VDL032F200 / F201DN 32550...40018...8005.5G 1½" BF201 có nipple
VDL040F201DN 401370...95008...80015.0G 1½" BCó sẵn nipple
VDL050F201DN 501400...115008...80015.0G 2" BCó sẵn nipple

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. PHỤ KIỆN TÙY CHỌN CHO TÍCH HỢP HỆ THỐNG (ACCESSORIES)

Mã phụ kiện (Type)

Mô tả chi tiết phụ kiện & Tính năng

0378133010Ống nối ren R⅜ làm kín phẳng, kèm đai ốc cap nut và gioăng phẳng (G½ - R⅜).
0378133015Ống nối ren R½ làm kín phẳng, kèm đai ốc cap nut và gioăng phẳng (G¾ - R½).
0378133020Ống nối ren R¾ làm kín phẳng, kèm đai ốc cap nut và gioăng phẳng (G1 - R¾).
0378134010Đầu hàn xì Ø 12 làm kín phẳng, kèm đai ốc cap nut và gioăng phẳng (G½).
0378134015Đầu hàn xì Ø 15 làm kín phẳng, kèm đai ốc cap nut và gioăng phẳng (G¾).
0378134020Đầu hàn xì Ø 22 làm kín phẳng, kèm đai ốc cap nut và gioăng phẳng (G1).
0361951015Rắc co ren ngoài kèm gioăng phẳng (G1 - Rp½).
0361951020Rắc co ren ngoài kèm gioăng phẳng (G1¼ - Rp¾).
0361951025Rắc co ren ngoài kèm gioăng phẳng (G1½ - Rp1).
0360391040Bộ rắc co bao gồm gioăng (cần 2 bộ), Rp1½ - G1½.
0360391050Bộ rắc co bao gồm gioăng (cần 2 bộ), Rp2 - G2.
0510390029Bộ gá lắp cho van SAUTER VDL hành trình 15 mm, kết nối DN 40 và DN 50 dùng cho AVM215(S)F***R.
0560332015...050Lọc rác Y-strainer bằng đồng đỏ (bronze), nhiệt độ −10…150 °C, mắt lưới 0.5/0.8 mm, DN 15 đến DN 50.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Catalogue

sản phẩm liên quan

Zalo
TLC
TLC