

Thương hiệu SAUTER - Xuất xứ Thụy Sĩ / Đức
Trạm tự động hóa phòng mô-đun SAUTER EY-RC 504/505 (ecos504/505) thuộc họ hệ thống SAUTER EY-modulo 5, là bộ điều khiển phòng BACnet Building Controller (B-BC) lập trình tự do cao cấp chuyên dùng cho quản lý, điều chỉnh và tối ưu hóa năng lượng cho tối đa 8 phòng hoặc 8 phân đoạn phòng linh hoạt. Thiết bị tích hợp đồng bộ các chức năng điều khiển khí hậu phòng (HVAC), chiếu sáng và rèm che nắng, hỗ trợ tích hợp đa dạng các chuẩn giao tiếp công nghiệp như BACnet/IP, KNX, DALI, SMI, Modbus RTU/ASCII và kết nối không dây EnOcean.
Ký hiệu dòng | Tên phân loại | Nguyên lý & Chức năng vận hành |
| EY-RC 504 | Room automation station (6 HP) | Trạm tự động hóa 8 phân đoạn phòng nhỏ gọn (rộng 105 mm), tích hợp BACnet/IP, cổng RS-485 bus và tùy chọn 1 giao diện mở rộng (Web Server, KNX, DALI, SMI hoặc Modbus). |
| EY-RC 505 | Room automation station (12 HP) | Trạm tự động hóa 8 phân đoạn phòng kích thước lớn (rộng 210 mm), tích hợp đồng thời nhiều giao diện mở rộng kết hợp (KNX + DALI, SMI + DALI, 2 × DALI, 2 × SMI...). |
Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
| Nguồn cấp (Power supply) | 24 VDC ±10% hoặc 24 VAC +25%/-15% (48...63 Hz). |
| Công suất tiêu thụ (Power consumption) | • EY-RC504: 4 W / 8 VA (tiêu chuẩn); tối đa 6 W / 10 VA (mã DALI F021). • EY-RC505: 4 W / 8 VA (không DALI); tối đa 9 W / 14 VA (có DALI). |
| Dòng khởi động đỉnh (Inrush current) | Tối đa 23 A (trong thời gian ≤ 10 ms). |
| Cấu trúc phần cứng (Architecture) | Processor 32-bit ARM 600 MHz; 128 MB SDRAM; 64 kB SRAM; 128 MB Flash; OS Embedded Linux; Chu kỳ xử lý 100 ms. |
| Dung lượng đối tượng BACnet | Profile B-BC; 600 đối tượng BACnet I/O; 32 Schedule, 16 Calendar, 16 Notification Class, 256 Trend Log (lưu tới 60,000 bản ghi). |
| Cổng mạng Ethernet | 2 × cổng RJ-45 switched (10/100 BASE-TX), chuẩn giao thức BACnet/IP. |
| Cổng RS-485 Bus (A & B) | 2 × RS-485 SLC kết nối tối đa 2 × 8 mô-đun ecoLink và 2 × 4 thiết bị ecoUnit; Nguồn ngõ ra 5 VDC (< 200 mA). |
| Kích thước & Trọng lượng | • EY-RC 504: 105 (6 HP) × 90 × 58 mm; Trọng lượng ~220 g ... 245 g. • EY-RC 505: 210 (12 HP) × 90 × 58 mm; Trọng lượng ~385 g ... 430 g. |
| Lắp đặt & Cấp bảo vệ | Lắp thanh DIN rail 35 mm (EN 50022); IP00 (IP30 khi có nắp đậy trạm dây); Lớp môi trường 3K3; Đạt chuẩn CE, eu.bac, BTL. |
Mã sản phẩm (Type) | Kích thước | Tích hợp giao diện mở rộng | Mô tả tính năng tích hợp |
| EY-RC504F001 | 6 HP (105 mm) | Tiêu chuẩn | Trạm tự động hóa phòng 8 phân đoạn tiêu chuẩn. |
| EY-RC504F101 | 6 HP (105 mm) | moduWeb | Trạm tự động hóa phòng tích hợp Web Server moduWeb. |
| EY-RC504F011 | 6 HP (105 mm) | KNX | Trạm tự động hóa phòng tích hợp giao diện KNX. |
| EY-RC504F021 | 6 HP (105 mm) | DALI | Trạm tự động hóa phòng tích hợp 1 giao diện DALI (kèm nguồn bus 116 mA). |
| EY-RC504F041 | 6 HP (105 mm) | SMI | Trạm tự động hóa phòng tích hợp 1 giao diện điều khiển rèm SMI. |
| EY-RC504F0C1 | 6 HP (105 mm) | Modbus RS-485 | Trạm tự động hóa phòng tích hợp 1 cổng Modbus RTU/ASCII Master. |
| EY-RC505F031 | 12 HP (210 mm) | KNX + DALI | Trạm tự động hóa phòng tích hợp giao diện KNX và DALI. |
| EY-RC505F051 | 12 HP (210 mm) | SMI + DALI | Trạm tự động hóa phòng tích hợp giao diện SMI và DALI. |
| EY-RC505F071 | 12 HP (210 mm) | KNX + SMI + DALI | Trạm tự động hóa phòng tích hợp 3 giao diện KNX, SMI và DALI. |
| EY-RC505F081 | 12 HP (210 mm) | 2 × DALI | Trạm tự động hóa phòng tích hợp 2 giao diện DALI (2 nguồn bus độc lập). |
| EY-RC505F0B1 | 12 HP (210 mm) | 2 × SMI | Trạm tự động hóa phòng tích hợp 2 giao diện SMI điều khiển 32 động cơ. |
Mã phụ kiện (Type) | Mô tả chi tiết phụ kiện & Tính năng |
| 0940240001 | Nắp đậy trạm đấu dây cho ecos504 đạt cấp bảo vệ IP30 (ecos504 terminal cover). |
| 0450573001 | Biến áp cách ly 230 VAC / 24 VAC, 42 VA lắp thanh DIN 35 mm. |
| EY-PS021F011 | Mô-đun nguồn 230 VAC / 24 VDC, 1 A; Kích thước 3 HP lắp thanh DIN. |
| EY-PS021F021 | Mô-đun nguồn 230 VAC / 24 VDC, 2 A; Kích thước 4 HP lắp thanh DIN. |
| EY-PS021F041 | Mô-đun nguồn 230 VAC / 24 VDC, 4 A; Kích thước 5 HP lắp thanh DIN. |
| EY-EM580F001 | Bộ thu phát truyền thông không dây EnOcean ecoMod580 (Bi-directional EnOcean wireless interface). |
| EY-RU 1** | Màn hình / Bảng điều khiển phòng ecoUnit 1 công nghệ không dây EnOcean (kết nối qua EY-EM580F001). |
| EY-RU 3** | Màn hình / Bảng điều khiển phòng ecoUnit 3 kết nối dây qua bus RS-485. |
| EY-EM 51* / 52* | Các mô-đun I/O mở rộng xa thuộc họ ecoLink. |