


Thương hiệu SAUTER - Xuất xứ Thụy Sĩ / Đức
Trạm tự động hóa BACnet mô-đun SAUTER modu680-AS (mã sản phẩm EY6AS80F021) thuộc họ hệ thống SAUTER modulo 6, là bộ điều khiển trung tâm (Building Controller - B-BC) lập trình tự do cao cấp chuyên dùng cho việc điều chỉnh, kiểm soát, giám sát và tối ưu hóa năng lượng trong các hệ thống HVAC và tự động hóa tòa nhà. Thiết bị tích hợp sẵn Web Server moduWeb Unity, hỗ trợ các giao thức REST API, MQTT, BACnet/IP, hai cổng RS-485 độc lập và khả năng mở rộng trực tiếp lên đến 24 mô-đun I/O.
Ký hiệu dòng | Tên phân loại | Nguyên lý & Chức năng vận hành |
| EY6AS80 / modu680-AS | Modular BACnet Automation Station & Web Server | Trạm tự động hóa trung tâm mô-đun lập trình tự do, tích hợp Web Server moduWeb Unity, BACnet/IP B-BC, Modbus Gateway, REST API, MQTT và mở rộng mô-đun I/O. |
Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
| Nguồn cấp (Power supply) | 24 VDC ± 10%. |
| Công suất tiêu thụ & Dòng khởi động | • Tiêu thụ: ≤ 2 W (không tải) / ≤ 24 W (tải tối đa 12 mô-đun I/O). • Dòng khởi động đỉnh: ≤ 20 A (thời gian ≤ 1 ms). |
| Dung lượng điểm dữ liệu BACnet | Tối đa 1600 đối tượng I/O phần cứng (tổng cộng 3200 đối tượng BACnet); 600 liên kết BACnet Client; 4800 đăng ký COV active. |
| Lịch trình, Báo động & Historical Data | 64 Lịch trình (Schedule), 32 Lịch (Calendar), 32 Lớp thông báo (Notification Class), 1600 Trend Logs (lưu giữ tới 4 triệu bản ghi trên thẻ microSD). |
| Cổng kết nối Mạng Ethernet | 4 × cổng RJ45 (10/100 Mbps): 1 × WAN (HTTP/S, NTP, SMTP, DHCP, MQTT) và 3 × LAN switched (BACnet/IP, HTTP/S, MQTT...). |
| Cổng truyền thông RS-485 | • RS-485 A (Modbus Master): 600 kênh Modbus, tốc độ 600...115,200 bit/s, có cách điện.<br>• RS-485 B (SLC Master): Nguồn ngõ ra 24 VDC (Max. 1.5 W), kết nối thiết bị ASV, ecoLink, ecoUnit. |
| Giao tiếp mở rộng & Lưu trữ | Bluetooth BLE 4.0 (< 10 m, 2.4 GHz, 6 mW); Cổng USB 2.0 (Max. 500 mA); Khe cắm thẻ nhớ microSD. |
| Đồng hồ thời gian thực RTC | Pin cắm Lithium CR2032 duy trì thời gian khi mất nguồn. |
| Tín hiệu giám sát (Alive signal) | Ngõ ra xung 1...5 Hz (Max. 24 VDC, 10 mA, tiếp điểm khô Solid State Relay). |
| Kích thước & Trọng lượng | Kích thước (W × H × D): 92.6 (5 HP) × 100.9 × 58.3 mm; Trọng lượng: 260 g. |
| Lắp đặt & Cấp bảo vệ | Lắp thanh DIN rail 35 mm; Cấp bảo vệ IP30 mặt trước, IP00 trạm dây; Class I; Đạt chuẩn BACnet B-BC, AMEV AS-B, CE, UKCA, RoHS, RED. |
Mã sản phẩm (Type) | Loại thiết bị (Device Type) | Mô tả tính năng tích hợp |
| EY6AS80F021 | Modular BACnet automation station and web server | Trạm tự động hóa BACnet/IP mô-đun tích hợp Web Server moduWeb Unity. |
Mã phụ kiện / Bản quyền (Type) | Mô tả chi tiết phụ kiện / Chức năng mở rộng |
| EY6IO30F001 | Mô-đun ngõ vào số modu630-IO (16 × DI/CI) (16 × DI/CI inputs I/O module). |
| EY6IO70F001 | Mô-đun ngõ vào/ra hỗn hợp modu670-IO (8 × DI/CI/DO(OC), 8 × DI/CI). |
| EY6IO31F001 | Mô-đun ngõ vào vạn năng modu631-IO (8 × UI(DI/CI/AI), 8 × DI/CI). |
| EY6IO71F001 | Mô-đun ngõ ra tương tự modu671-IO (8 × AO, 8 × DI/CI). |
| EY6IO50F001 | Mô-đun ngõ ra rơ-le modu650-IO (6 × Relay 2A). |
| EY6LC01F001 | Mô-đun nguồn cấp riêng biệt cho mô-đun I/O (modu601-LC). |
| EY6LC02F001 | Bộ ghép nối mô-đun I/O trong tủ điện (modu602-LC). |
| 0929360602 | Nắp đậy bus iSEB kèm điện trở đầu cuối (Bộ 5 cái). |
| Y6WS80F008 | Mã kích hoạt bản quyền giao diện REST API cho modu680-AS (Activation code for the REST API). |
| Y6WS80F009 | Mã kích hoạt mở rộng điểm dữ liệu cho moduWeb Unity (Data point extension activation code). |
| Y6WS80F031 | Mã kích hoạt tùy chọn mạng quản lý nhiều trạm BACnet (Network option activation code). |
| Y6FX02F001 | Mã kích hoạt tính năng MQTT Client (Activation code for MQTT client). |
| Y6FX02F002 | Mã kích hoạt tính năng MQTT Client và Broker (Activation code for MQTT client and broker). |