
Thương hiệu SAUTER - Xuất xứ Thụy Sĩ / Đức
Bộ điều khiển công suất điện tử SAUTER ESL Series (bao gồm các mã ESL116F001 và ESL125F001) là giải pháp điều khiển công suất phụ tải gia nhiệt điện chuyên dụng trong các hệ thống HVAC và thiết bị đun nước nóng sinh hoạt. Thiết bị vận hành theo nguyên lý đóng ngắt dạng xung (pause pulse) quasi-continuous giúp tối ưu hóa hiệu suất năng lượng, tích hợp bộ cách ly quang opto-coupler và linh kiện đóng cắt Triac kích hoạt tại điểm giao không của điện áp hình sin nhằm ngăn ngừa nhiễu sóng vô tuyến.
Ký hiệu dòng | Tên phân loại | Nguyên lý & Chức năng vận hành |
| ESL | Electronic Power Control Unit | Bộ điều khiển công suất điện tử quasi-continuous cho phụ tải gia nhiệt điện, điều khiển ngắt mở dạng xung theo đặc tính E = f(y). |
Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
| Nguồn cấp (Power supply) | 230 V / 400 V~ / 3 x 400 V~ (Dung sai +/- 20%, tần số 50...60 Hz). |
| Công suất tiêu thụ (Power consumption) | Tối đa 5 VA. |
| Công suất tổn hao tối đa (Max power loss) | 20 W (mã ESL116F001) / 40 W (mã ESL125F001). |
| Tín hiệu điều khiển ngõ vào (Signal y) | 0/2...10 V (Ri > 100 kOhm) hoặc 0/4...20 mA (Ri < 170 kOhm). |
| Dòng định mức tối thiểu & Hệ số cos phi | Dòng định mức nhỏ nhất 2.0 A; Hệ số công suất cos phi > 0.95. |
| Chu kỳ điều khiển (Period) | Khoảng 45 giây. |
| Điều kiện môi trường (Ambient conditions) | Nhiệt độ vận hành: 0...65 °C (0...40 °C ở dòng định mức); Độ ẩm: 5...95% rh (không ngưng tụ); Lưu kho: -25...65 °C. |
| Kích thước & Trọng lượng | Kích thước: 156 x 156 x 91.5 mm; Trọng lượng: 0.5 kg (ESL116) / 0.8 kg (ESL125). |
Mã sản phẩm (Type) | Dòng định mức | Công suất tải (1 pha / 2 pha / 3 pha Y / 3 pha Delta) |
| ESL116F001 | 16 A | 3.7 kW / 6.4 kW / 11.0 kW / 19.0 kW |
| ESL125F001 | 25 A | 5.8 kW / 10.0 kW / 17.3 kW / 30.0 kW |
Hướng dẫn / Lưu ý | Mô tả chi tiết |
| Đấu nối hệ thống 3 pha | Cần kết hợp nhiều bộ ESL tùy thuộc vào sơ đồ mạch điện 3 pha (mạch Hình sao Y hoặc Tam giác Delta). |
| Xử lý thải bỏ (Disposal) | Tuân thủ các quy định địa phương về xử lý thiết bị điện tử khi thải bỏ. |